Kanji:
首
Âm Hán:
Thủ
Nghĩa:
Đầu, cổ, thủ tướng
Kunyomi:
くび
Onyomi:
シュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 元首 | げんしゅ | nguyên thủ |
| 匕首 | あいくち | Dao găm |
| 乳首 | ちくび | nhũ hoa |
| 党首 | とうしゅ | thủ lĩnh của đảng |
| 副首相 | ふくしゅしょう | phó thủ tướng |
Có thể bạn quan tâm
Kanji:
首
Âm Hán:
Thủ
Nghĩa:
Đầu, cổ, thủ tướng
Kunyomi:
くび
Onyomi:
シュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 元首 | げんしゅ | nguyên thủ |
| 匕首 | あいくち | Dao găm |
| 乳首 | ちくび | nhũ hoa |
| 党首 | とうしゅ | thủ lĩnh của đảng |
| 副首相 | ふくしゅしょう | phó thủ tướng |
Có thể bạn quan tâm