Cấu trúc
ともなると ( Cứ hễ / một khi đã )
[N/V ともなると]
Ví dụ
① いつもは早起きの息子だが、日曜日ともなると、昼頃まで寝ている。
Thằng con tôi lúc nào cũng dậy sớm, ấy vậy mà cứ hễ đến chủ nhật là lại ngủ đến tận trưa.
② 主婦ともなると、独身時代のような自由な時間はなくなる。
Một khi đã làm nội trợ thì không còn thời gian tự do như khi còn độc thân nữa.
③ 子供を留学させるともなると、相当の出費を覚悟しなければならない。
Một khi muốn cho con đi du học thì phải chuẩn bị tinh thần vì sẽ rất tốn kém.
Ghi chú :
→tham khảo【ともなれば】
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
