Cấu trúc
しゅんかん Đúng vào giây phút
[Nのしゅんかん] [V-たしゅんかん]
Ví dụ
① 立ち上がった瞬間に、家がぐらっと大きく揺れた。
Ngay khi đứng dậy, tôi nhận thấy căn nhà rung chuyển dữ dội, kêu răng rắc.
② 王子様が、眠っているお姫様にキスしたその瞬間、魔法がとけた。
Ma thuật đã được giải trừ, ngay giây phút hoàng tử ghé môi hôn nàng công chúa đang nằm ngủ.
③ 試験に落ちたことがわかった瞬間、目の前が真っ暗になって血の気が引いていくのが自分でもわかった。
Vào phút giây biết được là mình đã thi hỏng, tôi cảm thấy rõ ràng là cảnh vật trước mắt mình tối sầm lại, mặt mình tái đi.
④ これが誕生の瞬間だ
Đây chính là giây phút chào đời.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa “ngay đúng vào lúc ấy”. Rất hiếm khi đi sau danh từ. Trong văn nói, thì dùng hình thức 「V-たとたん」。
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)