Cấu trúc
だの Nào là…
[N/Naだの N/Naだの] [A/Vだの A/Vだの]
Ví dụ
① 彼女は市場に出かけると、肉だの野菜だの持ちきれないほど買ってきた。
Cô ấy, hễ đi chợ là mua về đủ thứ, nào thịt, nào rau, đến mức cầm không xuể.
② 同窓会には中村だの池田だの、20年ぶりのなつかしい顔がそろった。
Tại buổi sinh hoạt của hội cựu học sinh, có đông đủ các khuôn mặt thân quen, đã 20 năm nay chưa gặp lại, nào là Nakamura, nào là Ikeda.
③ チャリティーバザーには有名人の服だのサイン入りの本だのいろいろなものが集まった。
Chợ bán hàng từ thiện đã tập hợp được đủ thứ, nào là quần áo những nhân vật nổi danh, nào là sách có chữ kí (của tác giả).
④ 彼は、やれ給料が安いだの休みが少ないだのと文句が多い。
Anh ta than phiền rất nhiều, nào là đồng lương rẻ mạt, nào là ngày nghỉ quá ít.
⑤ 彼はいつ会っても会社をやめて留学するだのなんだのと実現不可能なことばかり言っている。
Lần nào gặp nó cũng nghe nó nói toàn là những chuyện không tưởng, đại loại như là bỏ làm ở công ti để du học, v.v…
Ghi chú:
Đây là lối nói dùng để liệt kê bằng những hình thức như 「やら」、「とか」、 nhưng cũng thường được dùng để chê bai, phê bình nội dung của một phát ngôn, dưới dạng 「いろいろ言ってうるさい」(nói năng lung tung, nghe mà bực cả mình), như trong (4) và (5). Ngoài ra, cũng có lối nói mang tính thành ngữ 「…だのなんだの」 (đại loại như là …), như trong (5).
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

