JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だの

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

だの   Nào là…

[N/Naだの N/Naだの] [A/Vだの A/Vだの]

Ví dụ

① 彼女かのじょは市場いちばに出でかけると、肉にくだの野菜やさいだの持もちきれないほど買かってきた。
  Cô ấy, hễ đi chợ là mua về đủ thứ, nào thịt, nào rau, đến mức cầm không xuể.

② 同窓会どうそうかいには中村なかむらだの池田いけだだの、20年ねんぶりのなつかしい顔かおがそろった。
  Tại buổi sinh hoạt của hội cựu học sinh, có đông đủ các khuôn mặt thân quen, đã 20 năm nay chưa gặp lại, nào là Nakamura, nào là Ikeda.

③ チャリティーバザーには有名人ゆうめいじんの服ふくだのサイン入いりの本ほんだのいろいろなものが集あつまった。
  Chợ bán hàng từ thiện đã tập hợp được đủ thứ, nào là quần áo những nhân vật nổi danh, nào là sách có chữ kí (của tác giả).

④ 彼かれは、やれ給料きゅうりょうが安やすいだの休やすみが少すくないだのと文句もんくが多おおい。
  Anh ta than phiền rất nhiều, nào là đồng lương rẻ mạt, nào là ngày nghỉ quá ít.

⑤ 彼かれはいつ会あっても会社かいしゃをやめて留学りゅうがくするだのなんだのと実現不可能じつげんふかのうなことばかり言いっている。
  Lần nào gặp nó cũng nghe nó nói toàn là những chuyện không tưởng, đại loại như là bỏ làm ở công ti để du học, v.v…

Ghi chú:

Đây là lối nói dùng để liệt kê bằng những hình thức như 「やら」、「とか」、 nhưng cũng thường được dùng để chê bai, phê bình nội dung của một phát ngôn, dưới dạng 「いろいろ言ってうるさい」(nói năng lung tung, nghe mà bực cả mình), như trong (4) và (5). Ngoài ra, cũng có lối nói mang tính thành ngữ 「…だのなんだの」 (đại loại như là …), như trong (5).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • どちらかといえば 

  • どちらかというと

  • どころ

  • どことなく

Tags: だの
Previous Post

だにしない

Next Post

だらけ

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といけない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なるべく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をのぞいて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu だ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かえって

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とされている

Next Post
あいだ-2

だらけ

Recent News

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 33 : ~でいいです~ ( Là được, là đủ…. )

ハロウィーンの渋谷 トラックを壊した疑いで4人を逮捕

[ 練習 B ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

あいだ-2

おまけに

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 48 : ~かねる ( Không thể, khó mà có thể )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 22

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本と中国の間を飛ぶ飛行機が25%以上増える

Sự may mắn của người trao và nhận lì xì là gì?

Sự may mắn của người trao và nhận lì xì là gì?

あいだ-2

いうまでもない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.