Cấu trúc
ずとも không cần… cũng…
[V-ずとも]
Ví dụ
① そんな簡単なことぐらい聞かずともわかる。
Gì chứ những việc đơn giản như thế thì không cần nghe, tôi cũng hiểu.
② ≪昔話≫これこれそこの娘。泣かずともよい。わけを話してみなさい。
(chuyện cổ tích)Này, cô bé kia ! Không việc gì phải khóc cả. Hãy kể cho ta nghe nông nỗi, sự tình này là do đâu.
③ あの方は体にさわらずとも病気がわかる名医だ。
Đấy là một vị danh y, có khả năng đoán biết được bệnh, mà không cần phải sờ vào cơ thể người bệnh.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa 「…しなくても」(không cần phải…). Theo sau là những từ ngữ như「わかる」(hiểu được), 「いい」 (tốt, được …). Lối diễn đạt thiên về văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
