Cấu trúc
ずとも không cần… cũng…
[V-ずとも]
Ví dụ
① そんな簡単なことぐらい聞かずともわかる。
Gì chứ những việc đơn giản như thế thì không cần nghe, tôi cũng hiểu.
② ≪昔話≫これこれそこの娘。泣かずともよい。わけを話してみなさい。
(chuyện cổ tích)Này, cô bé kia ! Không việc gì phải khóc cả. Hãy kể cho ta nghe nông nỗi, sự tình này là do đâu.
③ あの方は体にさわらずとも病気がわかる名医だ。
Đấy là một vị danh y, có khả năng đoán biết được bệnh, mà không cần phải sờ vào cơ thể người bệnh.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa 「…しなくても」(không cần phải…). Theo sau là những từ ngữ như「わかる」(hiểu được), 「いい」 (tốt, được …). Lối diễn đạt thiên về văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
