JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha033.mp3

 

Câu 1


A: 何なに、これ。食たべ終おわったら片付かたづけなさい!

  Cái gì thế này. Sau khi ăn xong thì hãy dọn đi chứ!

B: あー、それまで食たべかけなんだから、おいといてよ。

  A, vẫn còn đang ăn dở nên cứ để thế đi.

Câu 2


A: 引越ひっこしの当日とうじつは、田中君たなかくんが手伝てつだってくれるんだって。

  Tanaka bảo cậu ấy sẽ giúp hôm chuyển nhà đấy.

B:  あ、本当ほんとう~。良よかったね。

  A, thật à~. Thế thì tốt quá.

Câu 3


A: この前まえの大会たいかい、拓也たくや、4位よんいだって。

  Thấy bảo Takuya đứng thứ 4 trong cuộc thi lần trước đấy.

B: あ、本当ほんとう~。あいつにすれば、まあ、よくやったんじゃん?

  A, thật à~. Đối với cậu ta thì như vậy cũng là tàm tạm rồi còn gì?

Câu 4


A: どこかかゆいところはありませんか?

  Anh có bị ngứa chỗ nào không?

B:  あ、大丈夫だいじょうぶです。

  Không, tôi không ngứa chỗ nào cả.

Câu 5


A: この漬つけ物もの、いけるね。

  Món dưa món này ngon nhỉ.

B: お、そうだろ~。それ、おばあちゃんが送おくってくれたんだよ。

  Ồ, vậy à~. Cái đó là bà tôi đã gửi cho đấy.

Câu 6


A: 友ともだちだからって、許ゆるせないことだってあるよ。

  Bạn bè cũng có những chuyện không thể tha thứ được đấy.

B: まあ、そりゃそうだろうけどさー。

  Ừm đúng là thế…

Câu 7


A: な~に、その投なげやりな態度たいど!

  Cái thái độ bất cần đó là gì vậy!

B:  別べつに~。

  Không có gì~

Câu 8


A: カラオケ行いって、どんな曲歌きょくうたうの?

  Đi karaoke cậu thường hát bài gì?

B:  Jーポップが多おおいかな、最近さいきんの…。

  Có lẽ thường là Jpop, những ca khúc gần đây ấy…

Câu 9


A: 車くるまの免許めんきょとか持もってないの?

  Cậu không có bằng lái hay cái gì giống thế à?

B: あ、僕ぼくまだ16なんです。

  Em mới 16 mà.

Câu 10


A: あ~あ、どうしてあんなことしちゃったんだろう。

  A, sao mình lại làm điều đó cơ chứ.

B:  まあ、そう言いうなんて。だれにしろ、そういう瞬間しゅんかんはあるんだから。

  Thôi, đừng nói thế nũa. Ai cũng có những lúc như thế mà.

 

Previous Post

ともなると

Next Post

ともなれば

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 39

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 2

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 29

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 5

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 25

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 15

Next Post
あいだ -1

ともなれば

Recent News

あいだ-2

Mẫu câu て

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 企 ( Xí )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 90 : ~ことか~ ( Biết chừng nào, biết bao… )

あいだ -1

いたって 

あいだ -1

なけりゃ

あいだ -1

とはちがって

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 挙 ( Cử )

あいだ-2

それほど

[ Kanji Minna ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。 ( Anh hãy cắt kiểu như trong bức ảnh này. )

[ JPO ニュース ] 宮城県気仙沼市 近くの島との間に橋ができる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.