Cấu trúc
だって
Ngay cả … cũng / ngay cả … chẳng hạn / (nghi vấn từ) mà chẳng…
[Nだって]
Ví dụ
① それぐらいのことは子供だって知っている。
Những chuyện như thế thì ngay cả trẻ con cũng biết.
② 先生だって間違うことはある。
Ngay cả thầy giáo cũng có lúc sai lầm.
③ 医者だって風邪ぐらいひくよ。
Một bệnh thông thường như cảm lạnh thì ngay cả thầy thuốc cũng mắc phải thôi.
④ つらいのはあなただけじゃない。浅田さんだって、坂田さんだってみんながまんしてるんです。
Đâu phải chỉ có anh là cảm thấy khó chịu. Ngay cả anh Asada chẳng hạn, anh Sakata chẳng hạn, mọi người ai cũng đang phải chịu đựng.
⑤ 好き嫌いはありません。魚だって肉だってなんだって大丈夫です。
Không có món nào tôi ghét đến mức không ăn được. Dù là cá, dù là thịt, món nào cũng chẳng có vấn đề gì.
⑥ あの子はこのごろ帰りが遅い。きのうだって11時過ぎていた。
Thằng bé ấy dạo này thường về khuya. Như hôm qua chẳng hạn, 11 giờ hơn nó mới về.
⑦ だれにだって一つや二つは秘密がある。
Ai mà chẳng có một hay hai điều bí mật.
Ghi chú:
Nghĩa là 「でも」 (ngay …cũng). (1), (2) và (3) là những lối nói nêu lên những ví dụ cực đoan (cực cấp), tương tự như「でさえ」. (4), (5) và (6) v.v… là những lối nói nêu lên làm ví dụ những sự vật có cùng mức độ như nhau : “không phải chỉ có A mà ngay cả B, ngay cả C cũng thế”. Dùng trong văn nói, phong cách thân mật.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)




![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)