
A:これは 日本語で 何ですか。
Cái này tiếng Nhật gọi là gì vậy?
B: 「はさみ」です。
Là “はさみ”.
A:「はさみ」ですか。
Là “はさみ” à?
B:はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
[Thay thế vị trí gạch chân ]
1.Audio
ホッチキス
2.Audio
消しゴム
3.Audio
セロテープ

A:その(1)時計、すてきですね。
Cái đồng hồ đó, tuyệt quá nhỉ.
B: ありがとう ございます。
Cảm ơn anh.
誕生日に(2)父に もらいました。
Tôi đã nhận từ bố vào ngày sinh nhật
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) シャツ
(2) 友達
2.Audio
(1) 靴
(2) 母
3.Audio
(1) ネクタイ
(2) 彼女

A:もう(1)昼ごはんを 食べましたか。
Đã ăn trưa rồi à?
B: いいえ、まだです。
Chưa, vẫn chưa ăn.
(2)これから(1)食べます。
Bây giờ tôi mới ăn.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) レポートを 書きます
(2) 今晩
2.Audio
(1) 病院へ 行きます
(2) きょうの 午後
3.Audio
(1) 新幹線の 切符を 買います
(2) あした










![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC36.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
