Kanji:
的
Âm Hán:
Đích
Nghĩa:
Mục đích, đích thực
Kunyomi:
まと
Onyomi:
テキ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一方的 | いっぽうてき | đơn phương; phiến diện |
| 一時的 | いちじてき | một cách tạm thời |
| 一般的 | いっぱんてき | chung chung; phổ biến; chung |
| 主観的 | しゅかんてき | có tính chủ quan |
| 人為的 | じんいてき | có tính nhân tạo; không phải tự nhiên |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)