JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 12

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/02/Jpo-Sha012.mp3

 

Câu 1


A: 昨日きのう、暑あつかったね。

        Hôm qua nóng thật đấy!

B: 本当ほんとう。暑あつくて暑あつくて…。寝ねられなかったよ。

         Đúng vậy. Nóng quá nóng quá….Chẳng thể nào ngủ được .
 

Câu 2


A: 田中たんぼさんの彼女かのじょってどの人ひとですか?

         Bạn gái anh Tanaka, là người nào vậy?

B:  ほら、あそこで電話でんわしてる人ひと。

         Nhìn kìa, người đang gọi điện thoại ở đằng kia.

Chú thích:

“って”là cách nói rút gọn của  “と”(thường trong という、と思う). Sau đó không cần thêm trợ từ phía sau.
 

Câu 3


A: 今夜飲こんやのみに行ぎきませんか?

         Tối nay chúng ta đi uống nhé?

B:  いいですね。行ぎきましょう。

         Ý hay đấy. Đi thôi.
 

Câu 4


A: ねー、パンを食たべるの「を」って、パソコンでどう書かくんですか。

         Này, đánh chữ “を” trong câu ăn bánh mì trên máy tính như thế nào vậy?

B: WOですよ。

        Đánh WO
 

Câu 5


A: あれ?あんまり食たべないねー。

       Ơ? Em không ăn mấy nhỉ~

B: う~ん、今日きょうはおなかの調子ちょうしがあまりよくないんです。

        Ừm, hôm nay bụng không được tốt lắm.
 

Câu 6


A: あ~、新あたらしい言葉ことばがたくさんある…。

         A~, có nhiều từ mới quá…

B:  本当ほんとう、頭あたまが変へんになりそう…。

        Đúng vậy, đầu tôi có vẻ sắp nổ tung rồi…

Câu 7


A: ずいぶん涼すずしくなりましたね。

         Trời mát hơn rồi nhỉ!

B:  そうですね。

          Đúng thế nhỉ.

Chú thích:

“よ” và “ね” thường được dùng đệm phía cuối câu để thể hiện cảm xúc của người nói. Thường được dùng trong văn nói thông thường.

Câu 8


A: あれ?ここ携帯けいたい使つかえないんだ。

       Hả? Tôi không dùng được di động ở đây .

B: うん。地下ちかだからね。

        Ừ. Vì là dưới lòng đất mà.
 

Câu 9


A: 日本にほんに来きてどれぐらいになりましたか?

        Chị đến Nhật đã bao lâu rồi?

B: 2年半ねんはんになります。

        Được 2 năm rưỡi rồi.

Chú thích:

“になります”, biểu hiện sự tự nhiên biến đổi.

Câu 10


A: 山田やまださんはどちらにお住すまいですか?

        Chị Yamada sống ở đâu vậy?

B:  この近所きんじょに住すんでいます。すぐそこです。

         Tôi sống ở gần đây. Ở ngay kia.
 
Previous Post

Chữ 知 ( Tri )

Next Post

仲邑菫さん いちばん若い10歳で囲碁のプロになる

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 27

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 14

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 39

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 42

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 9

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 16

Next Post

仲邑菫さん いちばん若い10歳で囲碁のプロになる

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 夫 ( Phu )

Mẫu câu う – お

Mẫu câu う – お

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 見 ( Kiến )

[ JPO ニュース ] 一万円と五千円と千円のお札のデザインが新しくなる

[ 文型-例文 ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 138 : ~にかぎったことではない(~に限ったことではない)Không chỉ

あいだ -1

ことになる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 22 : ~まさか~ ( Chắc chắn rằng ….không )

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める

アフガニスタンの子どもに贈るランドセルを集める

[ 文型-例文 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか ?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.