Kanji:
契
Âm Hán:
Khế
Nghĩa:
Thề ước, khế ước, hẹn ước
Kunyomi: .
ちき (る)
Onyomi:
ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 契る | ちぎる | thề ước; hứa hẹn; đính hôn |
| 契約日 | けいやくび | ngày ký kết hợp đồng |
| 契約書 | けいやくしょ | bản hợp đồng; giấy khế ước; tờ khế ước; văn khế |
| 契機 | けいき | thời cơ; cơ hội; động cơ; thời điểm chín muồi |
| 契約 | けいやく | giao kèo; hợp đồng; khế ước |
| 契約する | けいやくする | làm khế ước |
| 契約による自由 | けいやくによるじゆう | quyền tự do ký kết |
| 契約の終了 | けいやくのしゅうりょ | Chấm dứt hợp đồng |
| 契約草案 | けいやくそうあん | bản thảo hợp đồng |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

