Kanji:
山
Âm Hán:
Sơn
Nghĩa:
Núi, sơn hà
Kunyomi:
やま
Onyomi:
サン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 下山 | げざん | sự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi |
| 休火山 | きゅうかざん | núi lửa nằm im; núi lửa không hoạt động |
| 低山帯 | ていざんたい | Khu vực có nhiều núi |
| 北山 | きたやま | Ngọn đồi phía Bắc |
| 大山猫 | おおやまねこ | mèo rừng; mèo hoang |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


