Kanji:
中
Âm Hán:
Trung
Nghĩa:
Trung tâm, trung gian, trung ương
Kunyomi:
なか
Onyomi:
チュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お中元 | おちゅうげん | tết Trung nguyên |
| 一晩中 | ひとばんじゅう | cả đêm |
| 一日中 | いちにちじゅう | suốt cả ngày |
| アル中 | アルちゅう | sự nghiện rượu |
| 一年中 | いちねんじゅう | quanh năm; suốt năm |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
