Kanji:
私
Âm Hán:
Tư
Nghĩa:
Riêng, việc riêng, của riêng
Kunyomi ( 訓読み ).
わたし(く)
Onyomi ( 音読み ).
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 私立学校 | しりつがっこう | trường dân lập |
| 私事 | しじ | chuyện bí mật; chuyện riêng tư; chuyện đời tư; việc riêng |
| 公私 | こうし | công tư; công và tư |
| 私人 | しじん | tư nhân |
| 私淑する | ししゅく | kính yêu; quý mến |
| 私たち | わたしたち | chúng tôi |
| 私利 | しり | tư lợi |
Có thể bạn quan tâm





![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

