Kanji:
子
Âm Hán:
Tử
Nghĩa:
Tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử
Kunyomi:
ころ(す)
Onyomi:
シ, ス
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お子様 | おこさま | đứa bé; đứa trẻ; con (ông, bà...) |
| お菓子 | おかし | bánh kẹo; kẹo |
| 一子 | いっし | con một |
| 丁子 | ちょうじ | Cây đinh hương |
| 丁子油 | ちょうじゆ | Dầu đinh hương |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)