Kanji:
導
Âm Hán:
Đạo
Nghĩa:
Dẫn, đưa, chỉ đạo
Kunyomi ( 訓読み ).
みちび (く )
Onyomi ( 音読み ).
ドオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝導 | でんどう | Sự truyền dẫn |
| 伝導性 | でんどうせい | Tính dẫn |
| 主導 | しゅどう | chủ đạo |
| 導火線 | どうかせん | dây cầu chì; cầu chì |
| 伝導率 | でんどうりつ | Tính dẫn; tỷ lệ truyền dẫn |
| 導入する | どうにゅう | đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v. ) |
| 伝導度 | でんどうど | độ dẫn truyền |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
