Kanji:
好
Âm Hán:
Hảo
Nghĩa:
Ham, thích, tốt đẹp
Kunyomi ( 訓読み ).
この (む), す (く)
Onyomi ( 音読み ).
コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 好い | よい | Hảo |
| 好き | すき | sự thích; yêu; quý; mến |
| 不恰好 | ぶかっこう | vụng về |
| 出好き | でずき | Người hay đi chơi; người thích rong chơi |
| 好きずき | すきずき | ý thích; sở thích; sự thích và ghét; sự thích và không thích |
| 好き嫌い | すききらい | ý thích; sở thích; sự thích và ghét; sự thích và không thích |
| 好影響 | こうえいきょう | Ảnh hưởng thuận lợi; ảnh hưởng tốt |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


