Kanji:
秒
Âm Hán:
Miễu
Nghĩa:
Giây (bằng 1/60 phút)
Kunyomi ( 訓読み ).
のぎ
Onyomi ( 音読み ).
ビョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 秒 | びょう | giây |
| 秒読み | びょうよみ | giai đoạn khẩn trương |
| 秒時計 | びょうどけい | đồng hồ bấm giây |
| 秘か | ひそか | Bí mật; riêng tư; lén lút |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)