JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

や ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

NやN  v.v…

Ví dụ:

①  机つくえの上うえには皿さらや紙かみコップなどが置おいてあった。
  Lúc nãy trên bàn đã có đế đĩa, li giấy, v.v…

② バスは中学生ちゅうがくせいや高校生こうこうせいですぐにいっぱいになった。
  Xe buýt đã nhanh chóng đầy ắp các học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông, v.v…

③ その村むらには米こめや野菜やさいはあるが、肉にくはなかなか手てに入はいらない。
  Ở làng đó có gạo, rau, v.v…, nhưng thịt thì không dễ gì có được.

Ghi chú:

Dùng để liệt kê đồ vật. Nếu nói là 「XとY」 thì chỉ có 2 thứ là X và Y, nhưng nếu nói là 「XやY」, thì sẽ bao hàm ý nghĩa ngoài hai thứ đó ra cũng có những thứ khác nữa.

Cấu trúc 2

Từ chỉ số lượng + や+ từ chỉ số lượng : … hay…/… hoặc …

Ví dụ:

①  うちの息子むすこは一度外国いちどがいこくに出でかけると1ヶ月かげつや2ヶ月かげつはなんの連絡れんらくもありません。
  Con trai tôi một khi đi ra nước ngoài rồi là chẳng có liên lạc gì trong 1 hoặc 2 tháng.

② 善人ぜんにんだと言いわれている人ひとでも、悪わるいことの一ひとつや二ふたつはしているだろう。
  Ngay cả những người được cho là lương thiện có lẽ cũng đã từng làm 1 hoặc 2 điều xấu.

③ 彼女かのじょももうすぐ二十歳はたちなんだから、ボーイフレンドが一人ひとりや二人ふたりいてもおかしくない。
  Cô ấy sắp 20 tuổi rồi, cho nên dù có 1 hoặc 2 người bạn trai cũng không có gì là lạ.

④ 彼かれは気前きまえがいいから、5万まんや10万まんなら理由りゆうを開あかずに貸かしてくれる。
  Vì hào phóng nên nếu là 50 nghìn, hoặc 100 nghìn, anh ta sẽ cho tôi mượn mà chẳng hỏi lí do gì cả.

⑤ 狭せまい部屋へやですが、一晩ひとばんや二晩ふたばんならがまんできるでしょう。
  Tuy là phòng nhỏ, nhưng nếu là l hoặc 2 đêm thì có lẽ chịu đựng được nhỉ.

⑥ 給料きゅうりょうは安やすいが、子供こどもの一人ひとりや二人ふたりは育そだてられる。
  Lương tuy thấp, nhưng vẫn có thể nuôi được 1 hoặc 2 con.

⑦ 国際化こくさいかの時代じだいなのに外国語がいこくごの一ひとつや二ふたつできないようでは困こまります。
  Thời đại quốc tế hoá, nếu mà không biết 1 hoặc 2 ngoại ngữ thì kẹt lắm.

Ghi chú:

Đưa ra một con số đại khái để diễn tả ý nghĩa đó không phải là số lượng lớn. Theo sau thường là những cách nói như 「大丈夫だ」,「かまわない」,「たいしたことはない」. Thường thì người ta sử dụng con số 1 và 2 (1 hoặc 2 người).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. しないで

  2. して

  3. したがって

  4. しだい

Tags: や ( Mẫu 1 )
Previous Post

[ 練習 C ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

Next Post

や ( Mẫu 2 )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どうもない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

このたび

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ひとつまちがえば

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とおす

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あまり

Next Post
あいだ-2

や ( Mẫu 2 )

Recent News

あいだ-2

なしに

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 3 : はい、わかりました。 ( Vâng, tôi hiểu rồi. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 7 : ~いがいの~(以外の)( Ngoài ra…thì, khác )

あいだ-2

なぜかといえば…からだ

あいだ-2

につけ

あいだ-2

そのもの

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 23 : ~まい~ ( Quyết không, không có ý định …. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 100 : ~について~ ( Về việc… )

[ 練習 B ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 議 ( Nghị )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.