JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 四 ( Tứ )

Chữ 千 ( Thiên )
Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

四

Âm Hán:

Tứ

Nghĩa: 

Bốn

Kunyomi: 

よ, よつ

Onyomi: 

シ

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
四つよっつbốn
四季しきbốn mùa; cả năm
四国しこくsikoku; Shikoku
四つ角よつかどbốn góc; ngã tư
四十よんじゅうbốn mươi

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 神 ( Thần )

  • Chữ 町 ( Đinh )

  • Chữ 応 ( Ứng )

  • Chữ 違 ( Vi )

Tags: Chữ 四 ( Tứ )
Previous Post

Chữ 分 ( Phân )

Next Post

Chữ 月 ( Nguyệt )

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 令 ( Lệnh )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 年 ( Niên )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 消 ( Tiêu )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 省 ( Tỉnh )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 育 ( Dục )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 終 ( Chung )

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 月 ( Nguyệt )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 3 ] 文法の聞き取り~名詞修飾

あいだ -1

はやいか

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 7 : 口座を開きたいんですが…。 ( Tôi muốn mở một tài khoản… )

あいだ -1

ものを

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 45 : ~てほしい~ ( Muốn (ai) làm gì đó )

あいだ-2

ども ( Mẫu 2 )

あいだ-2

させる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 京 ( Kinh )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 毎 ( Mỗi )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.