Kanji:
京
Âm Hán:
kinh
Nghĩa:
Kinh đô, kinh thành
Kunyomi:
みやこ
Onyomi:
キョオ, ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 上京 | じょうきょう | việc đi tới Tokyo |
| 京都市 | きょうとし | Kyoto; thành phố Kyoto |
| 京都府 | きょうとふ | phủ Kyoto; tỉnh Kyoto |
| 京阪 | けいはん | Kyoto và Osaka |
| 入京 | にゅうきょう | Sự lên thủ đô; sự vào thủ đô |
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)