Kanji:
町
Âm Hán:
Đinh
Nghĩa:
Bờ ruộng
Kunyomi ( 訓読み ).
まち
Onyomi ( 音読み ).
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 町を行く | まちをいく | đi phố |
| 南京町 | なんきんまち | Khu người Hoa |
| 町会 | ちょうかい | Hội đồng thành phố |
| 室町 | むろまち | Muromachi |
| 下町 | したまち | phần thành phố phía dưới; phần thành phố có nhiều người buôn bán, người lao động |
| 町並み | まちなみ | dãy nhà phố |
| 市町村 | しちょうそん | thành phố, thị trấn và làng mạc |
| 町の方針 | ちょうのほうしん | chính sách của thành phố |
| 城下町 | じょうかまち | thị trấn cổ; phố cổ; khu phố quanh lâu đài |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
