Kanji:
Âm Hán:
Thần
Nghĩa:
Thần, thần thánh, thần dược
Kunyomi ( 訓読み ).
かみ, かん
Onyomi ( 音読み ).
シン, ジン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 神力 | じんりき | thần lực |
| お神酒 | おみき | rượu cúng; rượu thờ |
| お神籤 | おみくじ | thẻ bói |
| 神変な | しんぺんな | thần dân |
| ご神火 | ごじんか | sự phun trào núi lửa; núi lửa phun; núi lửa hoạt động |
| 神嘗祭 | かんなめさい | lễ tế thần |
| お神興 | おみこし | quan tài; cái tiểu; điện thờ |
| 神主 | かんぬし | người đứng đầu giáo phái Shinto |
| お神輿 | おみこし | điện thờ di động; bàn thờ có thể mang đi được |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

