JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 神 ( Thần )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

神

Âm Hán:

Thần

Nghĩa: 

Thần, thần thánh, thần dược

Kunyomi ( 訓読み ).

かみ, かん

Onyomi ( 音読み ).

シン, ジン

Cách viết:

神

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
神力じんりきthần lực
お神酒おみきrượu cúng; rượu thờ
お神籤おみくじthẻ bói
神変なしんぺんなthần dân
ご神火ごじんかsự phun trào núi lửa; núi lửa phun; núi lửa hoạt động
神嘗祭かんなめさいlễ tế thần
お神興おみこしquan tài; cái tiểu; điện thờ
神主かんぬしngười đứng đầu giáo phái Shinto
お神輿おみこしđiện thờ di động; bàn thờ có thể mang đi được

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 迷 ( Mê )

  • Chữ 者 ( Giả )

  • Chữ 遊 ( Du )

  • Chữ 月 ( Nguyệt )

Tags: Chữ 神 ( Thần )
Previous Post

Chữ 由 ( Do )

Next Post

Chữ 容 ( Dung )

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 省 ( Tỉnh )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 側 ( Trắc )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 見 ( Kiến )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 聞 ( Văn )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 九 ( Cửu )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 庭 ( Đình )

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 容 ( Dung )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 52 : ~なにしろ~(~何しろ)Dù thế nào đi nữa

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 昇 ( Thăng )

東京都調布市「たばこを吸ってはいけない店」を紹介する

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 世 ( Thế )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 15 : Thể phủ định của tính từ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 話 ( Thoại )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 場 ( Trường )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 4

あいだ-2

きく

あいだ -1

にかわり

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.