Kanji:
Âm Hán:
Thần
Nghĩa:
Thần, thần thánh, thần dược
Kunyomi ( 訓読み ).
かみ, かん
Onyomi ( 音読み ).
シン, ジン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 神力 | じんりき | thần lực |
| お神酒 | おみき | rượu cúng; rượu thờ |
| お神籤 | おみくじ | thẻ bói |
| 神変な | しんぺんな | thần dân |
| ご神火 | ごじんか | sự phun trào núi lửa; núi lửa phun; núi lửa hoạt động |
| 神嘗祭 | かんなめさい | lễ tế thần |
| お神興 | おみこし | quan tài; cái tiểu; điện thờ |
| 神主 | かんぬし | người đứng đầu giáo phái Shinto |
| お神輿 | おみこし | điện thờ di động; bàn thờ có thể mang đi được |
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
