Kanji:
省
Âm Hán:
Tỉnh
Nghĩa:
Tỉnh lị , cảnh tỉnh
Kunyomi:
はぶ (く), かえり (みる)
Onyomi:
セイ, ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 厚生省 | こうせいしょう | Bộ y tế và phúc lợi công cộng |
| 省みる | かえりみる | nhìn lại , hồi tưởng |
| 省く | はぶく | lượt bỏ , bỏ bớt |
| 内務省 | ないむしょう | bộ nội vụ |
| 公安省 | こうあんしょう | bộ an ninh xã hội; bộ công an |
| 省略 | しょうりゃく | sự lượt bỏ |
| 内省 | ないせい | sự tự giác ngộ |
| 労働省 | ろうどうしょう | bộ lao động |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS24.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)