Kanji:
令
Âm Hán:
Lệnh
Nghĩa:
Lệnh, chỉ thị
Kunyomi ( 訓読み )
おさ, よ(い), いいつけ
Onyomi ( 音読み ).
レイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 勅令 | ちょくれい | Sắc lệnh (hoàng đế) |
| 仮令 | たとえ | ví dụ; nếu như; dù cho; ngay cả nếu; tỉ như |
| 令嬢 | れいじょう | cô gái; lệnh nương |
| 副司令 | ふくしれい | phó tư lệnh |
| 伝令 | でんれい | sự truyền lệnh |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
