JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はやいか

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

はやいか ( Tức thì )

[V-るがはやいか]

Ví dụ

①  小学校しょうがっこう5年ねんの息子むすこは、ただいまと言いうが早はやいか、もう遊あそびに行いってしまった。
  Cậu con trai học lớp 5 miệng vừa nói “Chào mẹ, con đã về” xong, đã lập tức chạy đi chơi luôn.

②  彼かれは、そばにあった棒ぼうをつかむがはやいか、どろぼうになぐりかかった。
  Anh ấy cầm lấy cây gậy ở bên cạnh lên một cái, là phang tới tấp vào tên trộm.

Ghi chú :

Diễn đạt cảnh tượng tiếp sau một hành động có một hành động khác xảy ra ngay. Ý nghĩa là “gần như đồng thời Với …”, “… ngay lập tức”.
Trong ví dụ (1), ý nghĩa của câu là “ngay lập tức, tới mức không biết là việc nói “Chào mẹ, con đã về” và việc chạy đi chơi, việc nào nhanh hơn”, có nghĩa là “gần như đồng thời với việc nói “Chào mẹ, con đã về” là cậu ta chạy đi chơi luôn”. Là mẫu câu dùng trong văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. かねない

  2. Chữ 戸 ( Hộ )

  3. [ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 04: 29-38

  4. [ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 11 : ~  から ~ ( từ ~ đến ~ )

Tags: はやいか
Previous Post

ぱなし

Next Post

[ 練習 B ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

か

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

お…なさい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たらどうか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu ち

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かれ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どこか

Next Post

[ 練習 B ] BÀI 23 : どうやって行きますか

Recent News

[ 練習 A ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

あいだ -1

まい

あいだ -1

にかんして

あいだ-2

あと「không gian」

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 開 ( Khai )

あいだ-2

…あげく

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 23: 新宿までお願いします

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 82 : ~ぐるみ ( Toàn bộ, toàn thể )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 113 : ~にほかならない~ ( Chính là, không gì khác hơn là….)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.