Kanji:
分
Âm Hán:
Phân
Nghĩa:
Phân số, phân chia
Kunyomi:
わ (ける)
Onyomi:
ブン, フン, ブ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一部分 | いちぶぶん | một phần |
| 中分 | ちゅうぶん | Nửa; một nửa |
| 不可分 | ふかぶん | không thể phân chia |
| 不充分 | ふじゅうぶん | sự không đầy đủ; sự không hoàn toàn |
| 不十分 | ふじゅうぶん | không đầy đủ; không hoàn toàn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


