Kanji:
違
Âm Hán:
Vi
Nghĩa:
Cách xa, làm trái, chia lìa
Kunyomi ( 訓読み ).
たが(える),たが(う)
Onyomi ( 音読み ).
イ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 違約 | いやく | sai ước, thât hứa |
| 場違い | ばちがい | không thích hợp; không hợp chỗ |
| 違反する | いはんする | làm trái |
| 仲違い | なかたがい | sự bất hòa |
| 違いない | ちがいない | không khác nhau, không nhầm lẫn |
| 違法する | いほうする | sai phép |
| 勘違い | かんちがい | sự phán đoán sai lầm; sự nhận lầm; sự hiểu lầm; sự hiểu sai; phán đoán sai lầm; nhận lầm; hiểu lầm; hiểu sao |
| 人違い | ひとちがい | sự nhầm lẫn người này với người khác |
| 違犯 | いはん | vi phạm |
| 品違い | しなちがい | giao nhầm |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)