Giải thích:
Biểu đạt kỳ vọng, yêu cầu của người nói đối với người khác
Ví dụ :
両親には、いつまでも元気で長生きしてほしい。
Tôi muốn cha mẹ sống lâu
誕生日に、父に新しい服をあげてほしいです。
Trong dịp sinh nhật, tôi muốn ba tặng cho tôi bộ quần áo mới
この展覧会には、たくさんの人に来て欲しい。
Đợt triển lãm này tôi muốn có nhiều người tới tham quan
妹にはいつまでもきれいでいてほしい。
Tôi muốn em gái tôi lúc nào cũng xinh đẹp
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 20 : ~てくれる ( Làm cho , làm hộ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS20.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS29.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS17.jpg)




