JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 終 ( Chung )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

終

Âm Hán:

Chung

Nghĩa: 

Hết, cuối, kết thúc

Kunyomi ( 訓読み )

お (わる), お(える)

Onyomi ( 音読み ).

シュウ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
終日 しゅうじつcả ngày
終りにおわりにsau chót
始終しじゅうtừ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
終止しゅうしsự chấm dứt
終るおわるxong
終わりまでおわりまでđến cùng
最終さいしゅうsau cùng; cuối cùng
終始するしゅうしlàm việc từ đầu đến cuối
終えるおえるhoàn thành; kết thúc

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 金 ( Kim )

  • Chữ 抱 ( Bão )

  • Chữ 子 ( Tử )

  • Chữ 触 ( Xúc )

Tags: Chữ 終 ( Chung )
Previous Post

ときたひには

Next Post

ときたら

Related Posts

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 自 ( Tự )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 利 ( Lợi )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 各 ( Các )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 底 ( Để )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 沖 ( Xung )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 軍 ( Quân )

Next Post
あいだ -1

ときたら

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 張 ( Trương )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 資 ( Tư )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 34 : YAWARAKAKUTE OISHII DESU (Mềm và ngon quá ạ!)

あいだ -1

ときたら

[ Kanji Minna ] Bài 11 : これおねがいします ( Cái này, cho tôi gủi bằng đường biển. )

10日間の休み ATMはいつもの休みのように利用できる

あいだ-2

いらい

あいだ-2

いったん…と

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 島 ( Đảo )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 18 : Động từ thể TE + SHIMAIMASHITA

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.