Kanji:
終
Âm Hán:
Chung
Nghĩa:
Hết, cuối, kết thúc
Kunyomi ( 訓読み )
お (わる), お(える)
Onyomi ( 音読み ).
シュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 終日 | しゅうじつ | cả ngày |
| 終りに | おわりに | sau chót |
| 始終 | しじゅう | từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối |
| 終止 | しゅうし | sự chấm dứt |
| 終る | おわる | xong |
| 終わりまで | おわりまで | đến cùng |
| 最終 | さいしゅう | sau cùng; cuối cùng |
| 終始する | しゅうし | làm việc từ đầu đến cuối |
| 終える | おえる | hoàn thành; kết thúc |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

