Kanji:
例
Âm Hán:
Lệ
Nghĩa:
Lệ thường
Kunyomi ( 訓読み ).
たと(える)
Onyomi ( 音読み ).
レイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 例外 | れいがい | ngoại lệ; sự ngoại lệ |
| 例え | たとえ | ví dụ |
| 例える | たとえる | so sánh; ví |
| 例年 | れいねん | hàng năm |
| 例を示す | れいをしめす | treo gương |
| 例えば | たとえば | chẳng hạn như; thí dụ; tỷ dụ; ví dụ |
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)