Kanji:
担
Âm Hán:
Đảm
Nghĩa:
Khiêng, mang, vác
Kunyomi ( 訓読み ).
かつ(ぐ), にら(う)
Onyomi ( 音読み ).
タン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 担保品 | たんほひん | hàng cầm cố |
| 担い手 | にないて | người chịu trách nhiệm |
| 分担 | ぶんたん | sự gánh vác (trách nhiệm) |
| 担保にとる | たんぽにとる | cầm lấy |
| 担う | になう | cáng đáng; gánh vác |
| 担保契約者 | たんぽけいやくしゃ | người cầm cố |
| 担ぐ | かつぐ | khiêng |
| 担当者 | たんとうしゃ | người phụ trách |
| 分担率 | ぶんたんりつ | khoản góp; phần góp |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


