Kanji:
大
Âm Hán:
Đại
Nghĩa:
To lớn, đại dương, đại lục
Kunyomi:
おお_きい
Onyomi:
ダイ, タイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| ばく大 | ばくだい | khổng lồ; rộng lớn; mênh mông |
| 五大州 | ごだいしゅう | năm châu |
| 偉大 | いだい | sự vĩ đại; to lớn; xuất chúng |
| 偉大な | いだいな | vĩ đại |
| 党大会 | とうたいかい | hội nghị Đảng |
Có thể bạn quan tâm





![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)