Kanji:
提
Âm Hán:
Đề
Nghĩa:
Nắm lấy, mang, nhấc lên
Kunyomi ( 訓読み )
さ (げる), ひさげ
Onyomi ( 音読み ).
テイ,ダイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 提供の受諾 | ていきょうのじゅだく | chấp nhận chào giá |
| 手提 | てさげ | túi xách |
| 提供する | ていきょう | Cung cấp |
| 手提げ | てさげ | Túi xách |
| 前提 | ぜんてい | tiền đề; tiên đề |
| 提供 | ていきょう | Chào hàng |
| 提げる | さげる | cầm trong tay; mang theo; treo lên |
| 提出する | ていしゅつ | Nộp |
| 大前提 | だいぜんてい | tiền đề chính; nguyên tắc |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC30.jpg)
