Kanji:
先
Âm Hán:
Tiên
Nghĩa:
Trước đây
Kunyomi: .
さき
Onyomi:
セン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 先賢 | せんけん | nhà hiền triết cổ đại |
| 先だって | せんだって | vài ngày trước |
| お先に | おさきに | trước; trước đây |
| 伝送先 | でんそうさき | nơi truyền đến |
| 先先月 | せんせんげつ | hai tháng trước đây |
| お先棒 | おさきぼう | con người hào hiệp |
| お先 | おさき | tương lai |
| 先入観 | せんにゅうかん | thành kiến , định kiến |
| ペン先 | ペンさき | ngòi bút |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

