Kanji:
四
Âm Hán:
Tứ
Nghĩa:
Bốn
Kunyomi:
よ, よつ
Onyomi:
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 四つ | よっつ | bốn |
| 四季 | しき | bốn mùa; cả năm |
| 四国 | しこく | sikoku; Shikoku |
| 四つ角 | よつかど | bốn góc; ngã tư |
| 四十 | よんじゅう | bốn mươi |
Có thể bạn quan tâm
Kanji:
四
Âm Hán:
Tứ
Nghĩa:
Bốn
Kunyomi:
よ, よつ
Onyomi:
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 四つ | よっつ | bốn |
| 四季 | しき | bốn mùa; cả năm |
| 四国 | しこく | sikoku; Shikoku |
| 四つ角 | よつかど | bốn góc; ngã tư |
| 四十 | よんじゅう | bốn mươi |
Có thể bạn quan tâm