Kanji:
平
Âm Hán:
Bình
Nghĩa:
Phiến diện , phổ thông , hòa bình , bình đẳng
Kunyomi:
たいら, ひら
Onyomi:
ヘイ, ビョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragân | Nghĩa |
|---|---|---|
| 平価復元 | へいかふくげん | nâng giá tiền tệ |
| 平凡 | へいぼん | sự bình thường |
| 不平 | ふへい | bất bình; không thỏa mãn |
| 平たい | ひらたい | bằng phẳng |
| 不平等 | ふびょうどう | bất bình đẳng |
| 不公平 | ふこうへい | không công bằng; bất công |
| 平伏する | へいふくする | phủ phục |
| 公平 | こうへい | công bình; công bằng |
| 公平な | こうへいな | đích đáng |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

