Kanji:
主
Âm Hán:
Chủ
Nghĩa:
Chủ yếu, chủ nhân
Kunyomi:
めし, おも(な)
Onyomi:
シュ, ス
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お主 | おぬし | bạn; cậu; anh; mày |
| ご主人 | ごしゅじん | chồng (của người khác) |
| 主に | おもに | chủ yếu; chính |
| 主人 | あるじ | chồng |
| 主人公 | しゅじんこう | ông chủ; nhân vật chính |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS16.jpg)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
