Kanji:
輸
Âm Hán:
Thâu
Nghĩa:
Chở đồ đi, nộp, đưa đồ
Kunyomi ( 訓読み ).
ま(ける),おく(る)
Onyomi ( 音読み ).
ユ, シュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 輸入リスト表 | ゆにゅうりすとひょう | biểu thuế nhập khẩu |
| 密輸酒 | みつゆさけ | rượu lậu |
| 輸入先行 | ゆにゅうせんこう | chế độ nhập trước |
| 本輸入 | ほんゆにゅう | nhập khẩu thuần túy |
| 密輸 | みつゆ | buôn lậu; sự nhập lậu |
| 輸入割当 | ゆにゅうわりあて | hạn ngạch nhập khẩu |
| 直輸入 | ちょくゆにゅう | sự nhập khẩu trực tiếp |
| 輸入したいです | ゆにゅうしたいです | muốn nhập |
| 密輸品 | みつゆひん | hàng lậu |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
