Cấu trúc
のである
[N/Na なのである] [A/V のである]
Ví dụ
① 解決には時間がかかりそうだ。問題は簡単ではないのである。
Để giải quyết (vấn đề này) tôi dự cảm sẽ tốn thời gian đấy. Vì vấn đề không đơn giản.
② 結局のところ、政局に大きな変化は期待できないのである。
Rốt cuộc, người ta không thể mong đợi một sự thay đổi lớn nào trong cục diện chính trị.
Ghi chú:
Cách nói kiểu cách của 「のだ」.
→tham khảo【のだ】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)




