Cấu trúc
のである
[N/Na なのである] [A/V のである]
Ví dụ
① 解決には時間がかかりそうだ。問題は簡単ではないのである。
Để giải quyết (vấn đề này) tôi dự cảm sẽ tốn thời gian đấy. Vì vấn đề không đơn giản.
② 結局のところ、政局に大きな変化は期待できないのである。
Rốt cuộc, người ta không thể mong đợi một sự thay đổi lớn nào trong cục diện chính trị.
Ghi chú:
Cách nói kiểu cách của 「のだ」.
→tham khảo【のだ】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 9 : ~ば~ほど~ ( Càng – càng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS09.jpg)



