Kanji:
口
Âm Hán:
Khẩu
Nghĩa:
Mồm, miệng, cửa
Kunyomi ( 訓読み )
くち
Onyomi ( 音読み ).
コオ, ク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中口 | なかぐち | Cổng chính; đường kính cỡ trung |
| 口あんぐり | くちあんぐり | Sự há hốc miệng |
| 一口 | ひとくち | một miếng |
| 口の端 | くちのは | Ngồi lê mách lẻo |
| 一口話 | ひとくちばなし | chuyện đùa; chuyện tiếu lâm |
| 一口 | いっくち | hớp |
| 口が軽い | くちがかるい | Ba hoa |
| 上り口 | のぼりぐち | cửa lên; đường lên |
| お猪口 | おちょこ | chén nhỏ; chén uống rượu; tách |
| 口から口へ伝える | くちからくちへつたえ | truyền miệng |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

