Kanji:
対
Âm Hán:
Đối
Nghĩa:
Đối diện, phản đối, đối với
Kunyomi:
こた(える)
Onyomi:
タイ, ツイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 反対 | はんたい | đối; mặt đối diện; mặt bên; ngược lại |
| 反対に | はんたいに | trái lại |
| 反対の | はんたいの | phản |
| 反対側 | はんたいがわ | phía bên kia |
| 反対党 | はんたいとう | đảng đối lập |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS22.jpg)



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
