Kanji:
聞
Âm Hán:
Văn
Nghĩa:
Nghe
Kunyomi ( 訓読み )
き(く),き(こえる)
Onyomi ( 音読み ).
ブン, モン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 聞き漏らす | ききもらす | Nghe lọt mất, không nghe tới |
| 壁新聞 | かべしんぶん | bích báo |
| 内聞 | ないぶん | Bí mật |
| 聞き上手 | ききじょうず | người biết lắng nghe |
| 寡聞 | かぶん | hạn chế; ít hiểu biết; kiến thức hạn hẹp |
| 聞き取り | ききとり | Sự nghe hiểu |
| 又聞き | またぎき | tin đồn; lời đồn |
| 聞き伝え | ききつたえ | Tin đồn, lời đồn |
| 博聞 | はくぶん | sự uyên bác; sự thông thái; uyên bác; thông thái |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

