Kanji:
側
Âm Hán:
Trắc
Nghĩa:
Một bên
Kunyomi ( 訓読み )
かわ
Onyomi ( 音読み ).
ソク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 側面 | そくめん | mặt bên; một bên |
| 側面 | そくめん | mặt bên; một bên; một mặt; hông; sườn |
| 両側 | りょうがわ | hai bên |
| 下側 | したがわ | bề dưới; phía dưới |
| 内側 | うちがわ | bên trong; ở trong; nội bộ |
| 側近者 | そっきんしゃ | người thân cận; đồng minh thân cận |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
