Kanji:
昇
Âm Hán:
Thăng
Nghĩa:
Lên cao, tiến lên, tăng lên
Kunyomi: .
のぼ (る)
Onyomi:
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 昇級する | しょうきゅう | thăng cấp |
| 昇天 | しょうてん | thăng thiên |
| 昇る | のぼる | lên cao; thăng cấp; tăng lên; leo trèo |
| 昇進する | しょうしんする | Tiến thân |
| 昇格 | しょうかく | sự thăng cấp; sự tăng bậc; thăng chức |
| 上昇 | じょうしょう | sự tiến lên |
| 昇給する | しょうきゅう | tăng lương |
| 昇級 | しょうきゅう | sự thăng cấp |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC26.jpg)

