Kanji:
九
Âm Hán:
Cửu
Nghĩa:
Chín , số chín
Kunyomi:
ここの (つ)
Onyomi:
キュウ, ク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 九つ | ここのつ | 9 cái; 9 chiếc |
| 九月 | きゅうがつ | tháng chín |
| 九日 | ここのか | mồng 9; ngày 9 |
| 九十 | きゅうじゅう | chín mươi |
| 九州 | きゅうしゅう | đảo Kyushyu của Nhật Bản |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
