Kanji:
見
Âm Hán:
Kiến
Nghĩa:
Ý kiến
Kunyomi:
み(る)
Onyomi:
ケン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お花見 | おはなみ | ngắm hoa anh đào; xem hoa nở |
| お見舞 | おみまい | thăm người ốm |
| よそ見 | よそみ | sự nhìn tránh đi; sự nhìn ra chỗ khác |
| 一見 | いっけん | nhìn; nhìn một lần |
| 下見 | したみ | sự xem qua; sự kiểm tra sơ bộ; lớp gỗ ngoài giàn khung cạnh nhà |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)