Kanji:
場
Âm Hán:
Trường
Nghĩa:
Hội trường, quảng trường
Kunyomi:
ば
Onyomi:
ジョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 上場株 | じょうじょうかぶ | cổ phiêu yết bảng |
| 乗り場 | のりば | điểm lên xe |
| 会場 | かいじょう | hội trường |
| 不浄場 | ふじょうば | Chỗ bẩn thỉu |
| 会議場 | かいぎじょう | Phòng hội nghị; phòng họp |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)




![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)