Kanji:
話
Âm Hán:
Thoại
Nghĩa:
Nói chuyện, đối thoại, hội thoại
Kunyomi:
はな(す),はなし
Onyomi:
ハ, ワ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お伽話 | おとぎばなし | truyện cổ tích; truyện thần thoại |
| 一口話 | ひとくちばなし | chuyện đùa; chuyện tiếu lâm |
| 世話 | せわ | sự chăm sóc; sự giúp đỡ |
| 会話 | かいわ | đối thoại; hội thoại |
| 作り話 | つくりばなし | chuyện hư cấu |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC27.jpg)
