Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 4

KanjiÂm hánNghĩa
KHỐNkhó khăn
PHẨMhàng hóa
TIẾUnở hoa
CỐcố định
QUỐCđất nước
CHUchu vi, xung quanh
ÁPáp lực
HẤPhút ( thuốc )
VỊmùi vị, ý nghĩa
kêu, gọi
VIÊNnhân viên
THƯƠNGthương mại
VẤNvấn đề, vấn đáp
HỶvui mừng
KHIẾTăn uống
ĐƠNđơn giản
NGHIÊMnghiêm khắc
NHÂNnguyên nhân
HỒIhồi sinh, hồi tưởng

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
血圧けつあつHUYẾT ÁPHuyết áp
破壊はかいPHÁ HOẠIPhá hoại
周囲しゅういCHU VIChu vi
田園でんえんĐIỀN VIÊNMiền quê
告白こくはくCÁO BẠCHTỏ tình, thú nhận
勧告かんこくKHUYẾN CÁOKhuyến cáo
報告ほうこくBÁO CÁOBáo cáo
広告こうこくQUẢNG CÁOQuảng cáo
学園がくえんHỌC VIÊNKhuôn viên trường học
崩壊ほうかいBĂNG HOẠISụp đổ
運命うんめいVẬN MỆNHSố mạng
革命かくめいCÁCH MỆNHCách mạng
和食わしょくHÒA THỰCĐồ ăn Nhật
製品せいひんCHẾ PHẨMChế phẩm
全員ぜんいんTOÀN VIÊNTất cả mọi người
店員てんいんĐIẾM VIÊNNhân viên bán hàng
周囲しゅういCHU VIChu vi
要因よういんYẾU NHÂNNguyên nhân chủ yếu
因子いんしNHÂN TỬNhân tố
前回ぜんかいTIỀN HỒILần trước
周期しゅうきCHU KÌChu kỳ
円周えんしゅうVIÊN CHUĐường tròn
味覚みかくVỊ GIÁCVị giác
地味じみĐỊA VỊGiản dị, đơn sơ
意味いみÝ VỊÝ nghĩa
興味きょうみHƯNG VỊHứng thú, quan tâm
趣味しゅみTHÚ VỊSở thích
寿命じゅみょうTHỌ MỆNHTuổi thọ
平和へいわBÌNH HÒAHòa bình
作品さくひんTÁC PHẨMTác phẩm
品質ひんしつPHẨM CHẤTChất lượng
商品しょうひんTHƯƠNG PHẨMSản phẩm, hàng hóa
駅員えきいんDỊCH VIÊNNhân viên nhà ga
商売しょうばいTHƯƠNG MẠIThương mại, buôn bán
商店しょうてんTHƯƠNG ĐIẾMCửa hàng
商業しょうぎょうTHƯƠNG NGHIỆPThương nghiệp
問題もんだいVẤN ĐỀVấn đề, câu hỏi
学問がくもんHỌC VẤNHọc vấn
疑問ぎもんNGHI VẤNNghi vấn, hoài nghi
訪問ほうもんPHỎNG VẤNViếng thăm
質問しつもんCHẤT VẤNChất vấn, hỏi
喫煙きつえんKHIẾT YÊNHút thuốc
満喫まんきつMÃN KHIẾTĐầy đủ, thỏa thích
単純たんじゅんĐƠN THUẦNĐơn thuần
単位たんいĐƠN VỊĐơn vị
単語たんごĐƠN NGỮTừ vựng
簡単かんたんGIẢN ĐƠNĐơn giản
厳重げんじゅうNGHIÊM TRỌNGNghiêm trọng
尊厳そんげんTÔN NGHIÊMTôn nghiêm
厳守げんしゅNGHIÊM THỦTuân thủ nghiêm ngặt
原因げんいんNGUYÊN NHÂNNguyên nhân
回復かいふくHỒI PHỤCHồi phục, bình phục
回転かいてんHỒI CHUYỂNXoay vòng
困難こんなんKHỐN NẠNKhó khăn, vất vả

Được đóng lại.